Thông tin CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ AN SƠN

Tên doanh ngiệp:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ AN SƠN

Tên giao dịch:
PHU AN SON P&T CO., LTD
Mã số thuế:
2500638193
Ngày cấp:
08/11/2019
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Nơi đăng ký quản lý:
Địa chỉ trụ sở:
Tổ dân phố 4 � Đạm Nội,, Phường Tiền Châu, Thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc
Điện thoại:
0974405180
Chủ sở hữu:
Nguyễn Văn Tư
Địa chỉ chủ sở hữu:
Tổ 25B Cụm 3-Phường Tứ Liên-Quận Tây Hồ-Hà Nội.
Giám đốc:
Nguyễn Văn Tư
Ngành nghề kinh doanh:
C2220. Sản xuất sản phẩm từ plastic. (Ngành chính)
C1621. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
A0232. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
G4690. Bán buôn tổng hợp.
J6399. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu.
H4931. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt).
I5590. Cơ sở lưu trú khác.
C2393. Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác.
C2599. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu.
C2822. Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại.
C3312. Sửa chữa máy móc, thiết bị.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4211. Xây dựng công trình đường sắt.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4541. Bán mô tô, xe máy.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
N7810. Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm.
B0891. Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón.
B0990. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác.
G4759. Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.
G4782. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ.
G4791. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.
G4799. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu.
H4932. Vận tải hành khách đường bộ khác.
H4940. Vận tải đường ống.
I5621. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
C2394. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao.
C2821. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.
C2910. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.
C3320. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
E3700. Thoát nước và xử lý nước thải.
E3822. Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
N7820. Cung ứng lao động tạm thời.
A0231. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
B0722. Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt.
B0810. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
G4772. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
H4922. Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh.
H5222. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
C2013. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.
C2818. Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén.
C2819. Sản xuất máy thông dụng khác.
C3250. Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng.
C3319. Sửa chữa thiết bị khác.
E3812. Thu gom rác thải độc hại.
E3830. Tái chế phế liệu.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4661. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
G4753. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4771. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
C2392. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.
C2591. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại.
C2816. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp.
C2920. Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc.
E3821. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4520. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
G4641. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
G4512. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).
G4669. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
C1622. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.
A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
B0710. Khai thác quặng sắt.
C2817. Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính).
C3314. Sửa chữa thiết bị điện.
E3600. Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4530. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
G4543. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
N7830. Cung ứng và quản lý nguồn lao động.
G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
C2790. Sản xuất thiết bị điện khác.
C2930. Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác.
C3311. Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn.
E3811. Thu gom rác thải không độc hại.
E3900. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4511. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
G4513. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.
G4542. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
N7710. Cho thuê xe có động cơ.
N7730. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển.
N8299. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
C1610. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
A0220. Khai thác gỗ.
B0730. Khai thác quặng kim loại quý hiếm.
C1623. Sản xuất bao bì bằng gỗ.
B0910. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
H5022. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
H5224. Bốc xếp hàng hóa.
C2395. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao.
C2592. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
C3099. Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu.
C3313. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
C1702. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa.
A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
G4789. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ.
C2511. Sản xuất các cấu kiện kim loại.
C3290. Sản xuất khác chưa được phân vào đâu.
C3315. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác).
Ghi chú:

Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo, có thể doanh nghiệp mới làm thủ tục thay đổi thông tin nên hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để cập nhật.
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ AN SƠN tại địa chỉ Tổ dân phố 4 � Đạm Nội,, Phường Tiền Châu, Thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc hoặc Chi cục Thuế Thành phố Phúc Yên để có thông tin chính xác nhất.

Các doanh nghiệp khác

  • CÔNG TY TNHH ĐẠI HOÀNG PHÁT ĐỒNG NAI

    Mã số thuế: 3603590795 - Đại diện pháp luật: Trần Thanh Bình

    Địa chỉ: Số 253 B4, Đường Phạm Văn Thuận, Khu Phố 2, Phường Tân Mai, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai

  • CÔNG TY TNHH SX TM DV PHÁT LỘC THỌ

    Mã số thuế: 0315372925 - Đại diện pháp luật: Nguyễn Hữu Thọ

    Địa chỉ: 361 Nguyễn Thị Rành, ấp Xóm Mới, Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh

  • CÔNG TY TNHH WOOJIN VINA KOREA

    Mã số thuế: 5000863887 - Đại diện pháp luật: Trương Văn Hùng

    Địa chỉ: Tổ dân phố Tân Bắc, Thị trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang

  • CÔNG TY CỔ PHẦN WOOD PLASTIC VIỆT NAM

    Mã số thuế: 2500628533 - Đại diện pháp luật: Nguyễn Văn Vương

    Địa chỉ: Khu đô thị Đồng Sơn, tổ 10, Phường Trưng Trắc, Thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc

  • CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HUY HÙNG PLASTIC

    Mã số thuế: 0801292851 - Đại diện pháp luật: Lê Đình Hùng

    Địa chỉ: Thôn Ngọc Lâu, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương