Thông tin CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG NÔNG SẢN VIỆT NAM

Tên doanh ngiệp:

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG NÔNG SẢN VIỆT NAM

Tên giao dịch:
VIETNAM AGRICO JSC
Mã số thuế:
3101084146
Ngày cấp:
17/03/2020
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở:
Thôn Thượng,, Xã Võ Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Điện thoại:
0968140140
Chủ sở hữu:
Lê Văn Thơ
Địa chỉ chủ sở hữu:
Thôn Thượng-Xã Võ Ninh-Huyện Quảng Ninh-Quảng Bình.
Giám đốc:
Lê Văn Thơ
Ngành nghề kinh doanh:
A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. (Ngành chính)
C1621. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác.
C1629. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện.
A0232. Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
G4690. Bán buôn tổng hợp.
H5225. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ.
C2100. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu.
C2512. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
G4653. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
M7212. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ.
A0112. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
A0119. Trồng cây hàng năm khác.
A0129. Trồng cây lâu năm khác.
A0132. Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
C1071. Sản xuất các loại bánh từ bột.
G4791. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
C2821. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.
C3320. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
M7213. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược.
A0113. Trồng cây lấy củ có chất bột.
A0121. Trồng cây ăn quả.
A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
A0231. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
A0322. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
B0810. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
C1104. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
C3100. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.
E3830. Tái chế phế liệu.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
M7020. Hoạt động tư vấn quản lý.
A0117. Trồng cây có hạt chứa dầu.
A0118. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
A0131. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.
A0141. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò.
A0312. Khai thác thuỷ sản nội địa.
C1040. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật.
C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.
C1080. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
M7214. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp.
M7490. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4633. Bán buôn đồ uống.
N8130. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
C1622. Sản xuất đồ gỗ xây dựng.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
A0210. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp.
C1061. Xay xát và sản xuất bột thô.
E3600. Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
M7211. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên.
M7500. Hoạt động thú y.
R9103. Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên.
C2012. Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
M7410. Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
C1610. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
A0122. Trồng cây lấy quả chứa dầu.
A0144. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai.
A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.
A0220. Khai thác gỗ.
A0321. Nuôi trồng thuỷ sản biển.
C1074. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự.
C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
R9321. Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề.
C1623. Sản xuất bao bì bằng gỗ.
C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
C2592. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
D3511. Sản xuất điện.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
N7911. Đại lý du lịch.
C1702. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa.
A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
A0146. Chăn nuôi gia cầm.
A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
A0311. Khai thác thuỷ sản biển.
C1073. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.
G4781. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ.
C2511. Sản xuất các cấu kiện kim loại.
Ghi chú:

Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo, có thể doanh nghiệp mới làm thủ tục thay đổi thông tin nên hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để cập nhật.
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG NÔNG SẢN VIỆT NAM tại địa chỉ Thôn Thượng,, Xã Võ Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình hoặc Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh để có thông tin chính xác nhất.

Các doanh nghiệp khác