Thông tin C�NG TY TNHH 4M LAND

Tên doanh ngiệp:

C�NG TY TNHH 4M LAND

Tên giao dịch:
4M LAND CO., LTD
Mã số thuế:
4201895848
Ngày cấp:
29/06/2020
Tình trạng hoạt động:
Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Nơi đăng ký quản lý:
Địa chỉ trụ sở:
STH21B.6 ���ng s� 12, Khu �� th� m�i L� H�ng Phong II,, Phường Phước Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại:
0979631777
Chủ sở hữu:
V� Qu�c Anh
Địa chỉ chủ sở hữu:
STH21B.6 ���ng s� 12, Khu �� th� m�i L� H�ng Phong II-Phường Phước Hải-Thành phố Nha Trang-Khánh Hòa.
Ngành nghề kinh doanh:
L6810. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. (Ngành chính)
N8129. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.
A0240. Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
C1030. Chế biến và bảo quản rau quả.
C1077. Sản xuất cà phê.
G4722. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
I5629. Dịch vụ ăn uống khác.
C2023. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
C2100. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu.
C3312. Sửa chữa máy móc, thiết bị.
F4101. Xây dựng nhà để ở.
F4211. Xây dựng công trình đường sắt.
F4221. Xây dựng công trình điện.
F4330. Hoàn thiện công trình xây dựng.
G4541. Bán mô tô, xe máy.
G4610. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
C1520. Sản xuất giày, dép.
A0115. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào.
A0119. Trồng cây hàng năm khác.
C1071. Sản xuất các loại bánh từ bột.
G4759. Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh.
G4782. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ.
G4791. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet.
G4799. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu.
K6612. Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán.
I5610. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
C3320. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
E3700. Thoát nước và xử lý nước thải.
E3822. Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.
F4322. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
G4632. Bán buôn thực phẩm.
G4659. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
G4662. Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
G4663. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
L6820. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
N7990. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
C1812. Dịch vụ liên quan đến in.
A0121. Trồng cây ăn quả.
A0145. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
A0322. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
C1020. Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
C1104. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
G4711. Bánlẻ lươngthực,thựcphẩm,đồuống,thuốclá,thuốclào chiếm tỷtrọng lớn trong các cửahàngk.doanhtổng hợp.
G4741. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4772. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
I5630. Dịch vụ phục vụ đồ uống.
H5120. Vận tải hàng hóa hàng không.
I5510. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
C3319. Sửa chữa thiết bị khác.
E3812. Thu gom rác thải độc hại.
E3830. Tái chế phế liệu.
F4223. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
F4299. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
F4321. Lắp đặt hệ thống điện.
G4652. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
N8291. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng.
A0118. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa.
C1062. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột.
C1080. Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.
G4771. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4773. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.
H5210. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
E3821. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.
F4312. Chuẩn bị mặt bằng.
G4631. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
G4641. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
M7490. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
F4212. Xây dựng công trình đường bộ.
F4222. Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
G4633. Bán buôn đồ uống.
G4634. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào.
G4669. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
C1701. Sản xuất bột giấy, giấy và bìa.
A0150. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
A0161. Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
A0163. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
C1200. Sản xuất sản phẩm thuốc lá.
G4783. Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ.
G4784. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ.
E3600. Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
F4329. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
G4620. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
M7110. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
S9610. Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao).
G4752. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh.
G4761. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
E3811. Thu gom rác thải không độc hại.
E3900. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác.
F4229. Xây dựng công trình công ích khác.
F4291. Xây dựng công trình thủy.
F4311. Phá dỡ.
F4390. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
G4649. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
M7120. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
N7912. Điều hành tua du lịch.
C1709. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu.
C1811. In ấn.
A0164. Xử lý hạt giống để nhân giống.
A0321. Nuôi trồng thuỷ sản biển.
C1075. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
C1076. Sản xuất chè.
P8560. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục.
C1511. Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú.
C1010. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
J5811. Xuất bản sách.
J6209. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
H4933. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
C2011. Sản xuất hoá chất cơ bản.
F4102. Xây dựng nhà không để ở.
F4292. Xây dựng công trình khai khoáng.
F4293. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
G4651. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
N7911. Đại lý du lịch.
C1512. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm.
C1702. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa.
C1820. Sao chép bản ghi các loại.
A0128. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm.
A0146. Chăn nuôi gia cầm.
A0162. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
C1050. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
C1073. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.
G4719. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
G4724. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh.
G4781. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ.
G4789. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ.
J6311. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan.
Ghi chú:

Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo, có thể doanh nghiệp mới làm thủ tục thay đổi thông tin nên hệ thống chưa cập nhật kịp thời, vui lòng click vào đây để cập nhật.
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với C�NG TY TNHH 4M LAND tại địa chỉ STH21B.6 ���ng s� 12, Khu �� th� m�i L� H�ng Phong II,, Phường Phước Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa hoặc Chi cục Thuế Thành phố Nha Trang để có thông tin chính xác nhất.

Các doanh nghiệp khác